khù khụ

Học thuật
Thân thiện
khù khụ

Ông cụ ngồi trên chiếc ghế gỗ và ho khù khụ vào chiếc khăn tay trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mô tả tiếng ho nặng, khàn đục liên tục: Từ này dùng để tả âm thanh của tiếng ho sâu, nặng, phát ra liên hồi, thường gắn với hình ảnh người già hoặc người ốm nặng.
  2. Từ tượng thanh:

    • Từ mô phỏng âm thanh của cơn ho: "khù khụ" từ láy tượng thanh, mô tả chính xác âm thanh đặc trưng của những cơn ho dồn dập, khò khè.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Từ tượng thanh:
    • Ông cụ ngồi bên bếp lửa, ho khù khụ.
    • Căn bệnh khiến anh ấy ho khù khụ cả đêm.
    • Từ trong buồng vọng ra tiếng ho khù khụ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh tình trạng sức khỏe kém hoặc tuổi tác: Từ "khù khụ" thường gợi lên hình ảnh một người già yếu, bệnh tật, qua âm thanh của tiếng ho.
    • Cụ đã già, mỗi khi trở trời lại thấy tiếng ho khù khụ.
  • Dùng trong văn miêu tả để tăng tính hình tượng: Thường xuất hiện trong văn học, truyện kể để miêu tả nhân vật một cách sinh động.
    • Nhân vật lão già trong truyện luôn xuất hiện với tiếng ho khù khụ đặc trưng.
Biến thể từ gần giống
  • Khụ khừ: Cũng từ tượng thanh mô tả tiếng ho hoặc tiếng động tương tự, nhưng có thể mang sắc thái nhẹ hơn hoặc khác biệt rất nhỏ về âm sắc.
  • Khúc khắc: Từ tượng thanh mô tả âm thanh khác, như tiếng nói cười hoặc tiếng động ngắn, không dùng cho tiếng ho.
Từ đồng nghĩa
  • Ho sù sụ: Cụm từ mô tả tiếng ho nhiều, liên tục đờm.
  • Ho khàn khàn: Mô tả tiếng ho âm sắc khàn, trầm đục.
Thành ngữ / Cách nói liên quan
  • Ho như cuốc kêu: Thành ngữ so sánh tiếng ho to, khàn khó chịu (tiếng cuốc kêu thường được cho khàn buồn).
  • Ho gà ho gáy: Cách nói von chỉ tiếng ho dài hơi, liên tục.
khù khụ

Ông cụ ngồi trên chiếc ghế gỗ và ho khù khụ vào chiếc khăn tay trắng.

  1. Tiếng ho nặng liên tiếp như tiếng ho của người già.

Từ gần giống

Từ chứa "khù khụ"